RaoVatThaiNguyen

Giá thép Thái Nguyên tháng 11 năm 2019. Giá Sắt Thép tại Thái Nguyên tháng 11.

Top0 tin nổi bật, được tài trợ. Tin của bạn sẽ hiển thị tại đây -> Hãy thanh toán


Danh mục chưa có tin nào được tài trợ, thanh toán tin để thành người đầu tiên tài trợ tại danh mục này!
Giá: 10700
Nơi đăng tin: Thái Nguyên
Người liên hệ: Hoàng Việt
Email: Địa chỉ email này đã được bảo vệ từ spam bots, bạn cần kích hoạt Javascript để xem nó.
Nick yahoo liên hệ:
Điện thoại liên hệ: 0384546668

 

CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI THÉP VIỆT CƯỜNG

(Trụ sở chính: Phường Ba Hàng, T. Xã Phổ Yên, Thái Nguyên)

BẢNG GIÁ SẮT THÁNG 4 NĂM 2020 TẠI THÁI NGUYÊN.

ĐƠN GIÁ THÉP THÁNG 4 NĂM 2020 TẠI THÁI NGUYÊN.

(Cập nhật giá Đại lý cấp 1: Ngày 05 tháng 04 năm 2020)

A.THÉP XÂY DỰNG (Hàng dự án + Hàng dân dụng)  (ĐVT: Nghìn đồng/ 1 tấn)

* Thép thanh vằn d10 đến d36 (Mác thép SD295; CB300) Việt Mỹ = 10.550

* Thép thanh vằn d10 đến d36 (Mác SD295A;  CB300)  Hòa  Phát = 11.010

* Thép thanh vằn d10 đến d36 (Mác SD295; CB300) Thái Nguyên = 11.060

* Thép thanh vằn d10 đến d36 (Mác thép  CB40;CB500) Hòa Phát = 11.120

* Thép thanh vằn d10 đến d36 (Mác CB400;  CB500) Thái Nguyên = 11.090

* Thép thanh vằn d10 đến d36 (Mác thép  CB400 ;  Gr60 ) Việt Mỹ = 10.750

* Thép tròn cuộn phi 6; d8 (Tròn trơn) ;  Phi 8 (Tròn vằn) Hòa Phát =  10.815

* Thép tròn cuộn d6; d8 (Tròn trơn); Phi 8 (Tròn vằn) Thái Nguyên = 10.700

* Thép tròn cuộn phi 6; Phi 8 (Tròn trơn); Phi 8(Tròn vằn) Việt Mỹ =  10.650

B. THÉP VUÔNG ĐẶC + THÉP TRÒN TRƠN (Thái Nguyên)

* Thép vuông đặc 10x10; 12x12; 14x14 (Mác  thép SS400 ; L=6m) = 12.850

* Thép vuông đặc 16x16; 18x18; 20x20 (Mác thép SS400 ; L=6m)  = 12.950

* Thép tròn đặc d10; d12; d14; d16; d18 (Mác thép SS400 ; L=6m) = 13.100

* Thép tròn đặc d20; d22; d24; d25; d28 (Mác thép SS400 ; L=6m) = 13.100

* Thép tròn đặc d30; d32; d36; d40; d42 (Mác thép SS400 ; L=6m) =  13.300

* Thép tròn đặc d19; d27; d34; d37; d41 (Mác thép SS400 ; L=6m) = 13.520

* Thép tròn đặc d43; d50; d60; d76; d90 (Mác thép SC 45 ; L=6m) = 13.850

* Thép tròn đặc d100; d110; d120; d150 (Mác thép SC 45 ; L=6m) = 14.090

*Thép dẹt 30x3; 30x4; 30x5; 30x6; 30x10 (Mác  SS 400 ;  L=6m ) = 12.950

* Thép dẹt 40x3; 40x4; 40x5; 40x6; 40x10 ( Mác  SS 400 ; L=6m) = 12.950

* Thép dẹt 50x3; 50x4; 50x5; 50x6; 50x10 (Mác SS 400 ;  L=6m ) = 12.950

* Thép dẹt 60x3; 60x5; 60x6; 60x10; 60x12 (Mác SS400 ;  L=6m) = 12.950

* Thép dẹt 100x5; 100x6; 100x10; 100x12  (Mác SS 400  ; L=6m) = 12.950

* Thép dẹt cắt từ thép tấm dày 4 ly; 5  ly; 6 ly; 10 ly; 12 ly ; 16 ly   = 13.300

C. THÉP GÓC ĐỀU CẠNH (Dùng cho mạ kẽm nhúng nóng)

* Thép góc V30x3; V40x5; V45x5; V50x6; V65x8 (SS400; L=6m) = 12.995

* Thép góc V40x3; V40x4; V50x4; V50x5; V60x6 (SS400; L=6m) = 12.950

* Thép góc V60x4; V60x5; V63x4; V63x5; V63x6 (SS400; L=6m) = 12.910

* Thép góc V65x4; V65x5; V65x6; V65x8; V60x3 (SS400; L=6m) = 12.995

* Thép góc V70x5; V70x6; V70x7; V70x8; V70x9 (SS400; L=6m) = 12.995

* Thép góc V75x5; V75x6; V75x7; V75x8; V75x9 (SS400; L=6m) = 13.050

* Thép góc V80x6; V80x7; V80x8; V80x9; V80x10 (SS400 ; 12m) = 13.050

* Thép góc V90x6; V90x7; V90x8; V90x9; V90x10 (SS400 ; 12m) = 13.050

* Thép góc V100x100x8; V100x100x10; V100x12  (SS400 ; 12m ) = 13.050

* Thép góc V120x120x8; V120x120x10; V120x12  (SS400 ; 12m ) = 13.390

* Thép góc V125x125x12; V125x125x10 ; V125x9 (SS400 ; 12m) = 14.290

* Thép góc V130x130x9; V130x130x10; V130x12  (SS400 ; 12m ) = 13.390

* Thép góc V150x150x10; V150x150x12; V150x15 (SS400 ; 12m) = 15.290

* Thép góc V175x175x12; V175x175x15; V175x17 (SS400 ; 12m) = 16.890

* Thép góc V200x200x15; V200x200x20; V200x25 (SS400 ; 12m) = 16.190

* Thép góc V100x100x10; V100x100x12; V100x8  (SS540 ;  12m) = 13.650

* Thép góc V100x100x14; V100x100x16; V130x15 (SS540 ; 12m) = 14.350

* Thép góc V120x120x12; V120x120x10; V120x8  (SS540 ;  12m) = 13.550

* Thép góc V125x125x9; V125x125x10; V125x 12 (SS540 ;  12m) = 14.590

* Thép góc V125x125x12; V125x125x14; V125*16 (SS400 ; 12m) = 14.350

* Thép góc V130x130x12; V130x130x10; V130x9  (SS540 ; 12m ) = 13.550

* Thép góc V150x150x12; V150x150x15; V150x10 (SS540; 12m ) = 15.350

* Thép góc V175x175x12; V175x175x15; V175x17 (SS540 ; 12m) = 17.350

* Thép góc V200x200x20; V200x200x25; V200x15 (SS540 ; 12m) = 17.150

D. THÉP HÌNH CHỮ U + CHỮ I + CHỮ H (Trong nước + Nhập khẩu)

* Thép chữ U100x46x4,5 ; Thép U120x52x4,8 (CT3 ; L=6m, 12m) = 12.600

* Thép chữ U140x58x4,9; Thép chữ U160x64x5(CT3;L=6m, 12m) = 12.650

* Thép chữ U180x68x7 ; Thép U200x76x6,2 (SS400 ; L=6m, 12m) = 13.790

* Thép chữ U200x73x7;  Thép U200x80x7,5 (SS400 ; L=6m, 12m) = 15.250

* Thép chữ U250x78x7; Thép chữ U300x85x7 (SS400;L=6m,12m) = 14.680

* Thép chữ I100x50x5; Thép chữ I120x64x4,8 (CT38; L=6m, 12m) = 13.650

* Thép chữ I150x75x5; Thép I200x100x5,5x8 (SS400; L=6m, 12m) = 13.600

* Thép chữ I300x150x6,5x9; Thép I400x200x8x13 (SS400;L=12m) = 13.780

* Thép chữ I250x125x6x9; Thép I350x175x7x11  (SS400;  L=12m) = 13.780

* Thép chữ H100x100x6x8;  Thép H 125x6,5 x 9  (SS400; L=12m) = 14.750

* Thép chữ H150x150x7x10: Thép H200x200x8x12 (SS4; L=12m) = 14.950

* Thép chữ H250x250x9x14; Thép H300x10x15 (SS400 ;  L=12m) = 14.950

E. THÉP HỘP ĐEN + HỘP KẼM + ỐNG THÉP ĐEN + ỐNG KẼM

* Thép hộp đen 20x20 và 30x30 (dày 1 ly; 1,1 ly; 1,2 ly; 1,4 ly; 2 ly) = 14.340

* Thép hộp đen 20x40 và 30x60 (dày 1 ly; 1,1 ly; 1,2 ly; 1,4 ly; 2 ly) = 14.340

* Thép hộp đen 40x40 và 50x50 (dày 1ly ; 1,2 ly ; 1,4 ly; 2ly; 2,3 ly) = 14.290

*Thép hộp đen 40x80 và 50x100 (dày 1,2ly; 1,4ly; 2ly;2,3 ly; 3,2 ly) = 14.290

* Thép hộp đen 60x60 và 90x90 (dày 1,4 ly; 1,8 ly; 2 ly; 2,3 ly; 2,5 ) = 14.290

* Thép hộp đen 100x100 (dày 1,4 ly; 1,8 ly; 2 ly; 2,3 ly; 3 ly; 3,2 ly ) = 14.240

* Thép hộp đen 150x150 (dày 3 ly; 3,2 ly;  3,5 ly;  4 ly;  4,5 ly; 5 ly ) = 15.240

* Thép hộp đen 100x200 (dày 3 ly; 3,2 ly ; 3,5 ly; 4 ly;  4,5 ly;  5 ly ) = 15.240

* Thép hộp đen 200x200 (dày 3 ly; 3,2 ly; 3,5 ly ; 4 ly ; 4,5 ly ; 5 ly ) = 15.240

* Thép hộp kẽm 20x20 và 30x30 (dày 1 ly; 1,1 ly;1,2 ly; 1,4 ly; 2 ly) = 14.440

* Thép hộp kẽm 20x40 và 30x60 (dày 1 ly;1,1 ly; 1,2 ly; 1,4 ly; 2 ly) = 14.440

* Thép hộp kẽm 40x40 và 50x50 (dày 1,1ly; 1,2ly; 1,4 ly; 2ly; 2,3ly) = 14.340

*Thép hộp kẽm 40x80 và 50x100 (dày 1ly; 1,2 ly; 1,4 ly; 2ly; 2,3 ly) = 14.340

* Thép hộp kẽm 100x100 (dày 1,4 ly; 1,6ly; 1,8 ly; 2ly; 2,2ly; 2,3 ly) = 14.340

* Thép hộp 100x100 và 150x150 Mạ kẽm nhúng nóng (dày đến 5 ly) = 22.220

* Thép hộp 100x200 và 150x200 Mạ kẽm nhúng nóng (dày đến 5 ly) = 22.220

* Thép ống đen Phi 42; Phi 50; Phi 60 (dày 1,2ly; 1,4 ly; 1,8 ly; 2 ly) = 14.350

* Thép ống đen Phi 76; Phi 90; Phi 113 (dày 1,4 ly;  2 ly;  3 ly;  4 ly) = 14.350

* Thép ống đen Phi 130 ; Phi 141 ; Phi 168 ; Phi 220  (dày đến 5 ly ) = 14.700

* Ống kẽm Phi 33,5; Phi 42,2; Phi 48,1 (dày 1ly; 1,1ly;1,2 ly; 1,4 ly) = 14.490

* Ống kẽm Phi 59,9; Phi 75,6; Phi 88,3 (dày 1,2ly; 1,4ly; 1,8ly; 2 ly) = 14.490

* Ống kẽm Phi 113,5; Phi 126,8; Phi 141,3; Phi 168,3  (dày đến 2 ly) = 14.490

* Ống kẽm mạ nhúng nóng Phi 59,9 ; Phi 76 ; Phi 88,3 (dày đến 4 ly) = 22.300

* Ống kẽm mạ nhúng nóng D90; D130; D150; D200; D220 (đến 5ly) = 22.300

F. THÉP XÀ GỒ ĐEN + XÀ GỒ MẠ KẼM (Hàng dập nguội)

* Thép xà gồ đen chữ U100; U120; U150; U180; U200 (dày đến 2,5 ly) = 13.790

* Thép xà gồ đen chữ C100; C120; C150 ; C160; C180 (dày đến 2,5 ly) = 13.890

* Thép xà gồ đen chữ V100; V150; V175; V200; V300 (dày đến 2,5 ly) = 13.790

* Thép xà gồ đen chữ U100; U120; U150; U180; U200 (dày đến 5,0 ly) = 13.580

* Thép xà gồ đen chữ C100; C120; C180; C200; C220  (dày đến 5,0 ly) = 13.580

*Thép xà gồ đen chữ V100; V150; V200; V200; V300 ( dày đến 5,0 ly) = 13.580

* Xà gồ mạ kẽm chữ U100; U120; U150; U180; U200  (dày đến 2,9 ly) =  15.200

* Xà gồ mạ kẽm chữ C100; C150; C180; C200; C220   (dày đến 2,9 ly) = 15.200

* Xà gồ mạ kẽm chữ V150; V180; V200; V250; V300 ( dày đến 2,9 ly) = 15.220

* Xà gồ mạ kẽm chữ U150; U200; U220; U250; U300 (dày đến 5,0  ly) = 15.460

* Xà gồ mạ kẽm chữ C130; C150; C175; C200; C250 (dày đến 5,0  ly) = 15.460

G. THÉP TẤM + TÔN NHÁM + TÔN LỢP + MẠ KẼM

* Thép tấm cắt theo quy cách yêu cầu: Chiều dày 2 ly; 3 ly; 4 ly; 5 ly = 12.990

* Thép tấm cắt theo quy cách yêu cầu:  Dày từ 6 ly; 8 ly; 10 ly ; 12 ly = 12.950

* Thép tấm cắt theo quy cách yêu cầu:  Dày từ 14 ly; 16ly; 18ly; 20ly = 13.290

* Thép bản mã 4 ly; 5,0 ly; 6 ly; 8, ly; 10 ly; 12 ly; 14 ly; 16 ly; 20 ly = 13.810

* Thép tôn nhám PL3; PL4; PL5; PL6 (Mác thép: SS400; L=1,5x 6m = 12.300

* Tôn lợp mái mạ màu 1 lớp 0,4 ly (Nhiều màu sắc); Cắt theo Q/cách = 67.000

* Tôn lợp mái mạ màu 1 lớp 0,5 ly (Nhiều màu sắc); Cắt theo Q/cách = 79.500

* Tôn lợp mạ kẽm 1 lớp 0.35 ly (9 sóng,11 sóng và sóng công nghiệp = 74.000

* Tôn lợp mạ kẽm 1 lớp 0,45 ly (9 sóng,11 sóng và sóng công nghiệp = 84.500

* Tôn lạnh, xốp lớp dày 0.35 ly (4 sóng; 6 sóng và sóng công nghiệp) = 90.500

* Tôn lạnh, xốp lớp dày 0.40 ly (5 sóng; 9 sóng và sóng công nghiệp) = 95.000

* Mạ kẽm nhúng nóng thép các loại (Chiều dày mạ 60 đến 80 Micron) = 6.150

* Sơn tĩnh điện; Sơn màu Thép các loại (Làm sạch bề mặt=CN Phun bi) = Liên hệ

    Ghi chú:

1/ Bảng giá thép Bán buôn, cấp cho các Đại Lý, cấp cho các Dự Án, cấp cho các Công ty Xây dựng, cấp cho các Công ty sản xuất Kết Cấu Thép có hiệu lực từ ngày 01/05/2020. Hết hiệu lực khi có thông báo giá mới.

2/ Đơn giá trên chưa bao gồm thuế VAT (Có triết khấu Sản Lượng ; Triết khấu thanh toán cho từng đơn hàng).

3/ Toàn bộ hàng hóa khi xuất kho đều “Có chứng chỉ chất lượng” (Hàng trong nước) và CO, CQ (Đối với hàng nhập khẩu).

4/ Công ty có “Xe vận chuyển” (từ 5 tấn đến 34 tấn) đến kho hoặc chân công trình bên mua. Có xe cẩu và xe cẩu tự hành để hạ hàng tại chân công trường hoặc kho bên mua.

5/ Nhận đơn hàng “Gia công “Cắt theo quy cách” hoặc “ Gia công kết cấu” các loại thép trên.

6/ Liên hệ: Công ty Cổ phần Thương mại Thép Việt Cường (Zalo: 038.454.6668)

( Mr. Việt: Phó GĐ): 0912.925.032 / 0904.099.863 / 038.454.6668

  RẤT MONG NHẬN ĐƯỢC SỰ HỢP TÁC CỦA QUY KHÁCH


 

Ngày đăng: 15:56:27 01-05-2020     Lượt xem: 913        
Bảng quảng cáo

Bảng quảng cáo
Bảng quảng cáo
Bảng quảng cáo
Bảng quảng cáo