RaoVatThaiNguyen

Báo giá sắt thép tháng 9 năm 2018 tại Thái Nguyên. Giá sắt thép tại Thái Nguyán.

Top0 tin nổi bật, được tài trợ. Tin của bạn sẽ hiển thị tại đây -> Hãy thanh toán


Danh mục chưa có tin nào được tài trợ, thanh toán tin để thành người đầu tiên tài trợ tại danh mục này!
Giá: 13490
Nơi đăng tin: Thái Nguyên
Người liên hệ: Hoàng Việt
Email: Địa chỉ email này đã được bảo vệ từ spam bots, bạn cần kích hoạt Javascript để xem nó.
Nick yahoo liên hệ:
Điện thoại liên hệ: 01684546668

CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI PHÉP VIỆT CƯỜNG

( Địa chỉ: Km25, Quốc lộ 3, Phường Ba Hàng, TX.Phổ Yên, Thái Nguyên )

BẢNG BÁO GIÁ SẮT THÉP THÁNG 9 NĂM 2018.

(Cập nhật ngày 03 tháng 09 năm 2018)

TT__Chủng loại, Quy cách __Mác thép __Chiều dài __Đơn giá

A- THÉP XÂY DỰNG THÁI NGUYÊN ( TISCO ) - HÀNG DỰ ÁN

* Thép thanh vằn d14 đến d32 ( Hàng dự án mác CD400 ) = 13.490.000 ( Đồng/Tấn )

* Thép tròn trơn d6, d8; Thép tròn vằn d8 ( Mác CII ) = 13.680.000 ( Đồng/Tấn )

* Thép thanh vằn d10 ( Hàng dự án Mác CD400 + Gr60 ) = 13.590.000 ( Đồng/Tấn )

*Thép thanh vằn d12 ( Hàng dự án Mác CB400 + CB500 ) = 13.540.000 ( Đồng/Tấn )

B- THÉP VUÔNG ĐẶC + THÉP TRÒN ĐẶC + THÉP DẸT ( Thái Nguyên )

* Thép vuông đặc 14*14; Thép vuông đặc 16*16 ( L=6m) = 14.290.000 ( Đồng/Tấn )

* Thép vuông đặc 10*10; Thép vuông đặc 12*12 ( L=6m ) = 14.290.000 ( Đồng/Tấn )

* Thép vuong đặc 18*18; Thép vuông đặc 20*20 ( L=6m ) = 14.350.000 ( Đồng/Tấn )

* Thép tròn đặc phi 10; Thép tròn đặc phi 12 ( SS400, 6m ) = 13.995.000 ( Đồng/Tấn )

* Thép tròn đặc phi 14; Thép tròn đặc phi 16 ( SS400, 6m ) = 13.995.000 ( Đồng/Tấn )

* Thép tròn đặc phi 14; Thép tròn đặc phi 16 ( SS400, 6m ) = 13.995.000 ( Đồng/Tấn )

* Thép tròn đặc phi 22; phi 25; phi 28; phi 30 ( SS400, 6m ) = 13.995.000 ( Đồng/Tấn )

* Thép tròn đặc phi 32; phi 35; phi 38; d50; d73; d76 ( 6m ) = 14.150.000 ( Đồng/Tấn )

* Thép tròn đặc phi 30; phi 35; phi 36; phi 38 ( Mác C45 ) = 15.550.000 ( Đồng/Tấn )

* Thép tròn đặc phi 50; phi 70; phi 73; phi 76 ( C45 ) = 15.090.000 ( Đồng/Tấn )

* Thép tròn đặc phi 100; phi 110; phi 120; phi 200 ( C45 ) = 16.090.000 ( Đồng/Tấn )

* Thép dẹt cắt từ tôn tấm ( Từ 3 ly đến 5 ly ) Mác SS400 = 15.690.000 ( Đồng/Tấn )

* Thép dẹt 30*30; thép dẹt 40*4; Thép dẹt 50*5; 50*3 = 13.980.000 ( Đồng/Tấn )

C- THÉP GÓC ĐỀU CẠNH THÁI NGUYÊN ( Dùng cho mạ kẽm nhúng nóng )

* Thép v30*3; Thép v40*3; Thép v40*4; Thép v40*5; = 14.190.000 ( Đồng/Tấn )

* Thép v50*5; Thép v50*4; Thép v50*3; Thép v45*5 = 14.190.000 ( Đồng/Tấn )

* Thép v60*6; Thép v60*5; Thép v60*4 ( Mác SS400 ) = 13.850.000 ( Đồng/Tấn )

* Thép v63*6; Thép v63*5; Thép v63*4 ( Mác SS400 ) = 13.850.000 ( Đồng/Tấn )

* Thép v65*6; Thép v65*5; Thép v65*4 = 13.850.000 ( Đồng/Tấn )

* Thép v70*7; Thép v70*6;Thép v70*5; Thép v70*8 = 13.850.000 ( Đồng/Tấn )

* Thép v75*7; Thép v75*6; Thép v75*5; Thép v75*9 = 13.850.000 ( Đồng/Tấn )

* Thép v80*8; Thép v80*7; Thép v80*6; Thép V75*9 = 13.950.000 ( Đồng/Tấn )

* Thép v90*9; Thép v90*8; Thép V90*7; Thép v90*6 = 13.950.000 ( Đồng/Tấn )

* Thép v100*10; Thép v100*9; Thép v100*8; Thép v100*7 = 13.950.000 ( Đồng/Tấn )

* Thép v120*12; Thép v120*10; Thép v120*8 = 13.995.000 ( Đồng/Tấn )

*Thép v130*12; Thép v130*10; Thép v130*9 = 13.995.000 ( Đồng/Tấn )

* Thép v150*15; Thép v150*12; Thép v150*10 ( SS400 ) = 16.150.000 ( Đồng/Tấn )

* Thép v175*12; Thép v175*15; Thép v175*17 ( SS400 ) = 16.250.000 ( Đồng/Tấn )

* Thép v100*10; Thép v120*12; Thép v120*10 ( SS540 ) = 14.290.000 ( Đồng/Tấn )

* Thép v130*12; Thép v130*10; Thép v130*9 ( SS540 ) = 14.290.000 ( Đồng/Tấn )

* Thép v150*15; Thép v150*12; Thép v150*10 ( SS540 ) = 17.295.000 ( Đồng/Tấn )

* Thép v175*17; Thép v175*15; Thép v175*12 ( SS540) = 17.295.000 ( Đồng/Tấn )

* Thép v200*20; Thép v200*15; Thép v200*25 ( SS540 ) = 17.295.000 ( Đồng/Tấn )

D- THÉP CHỮ H + THÉP CHỮ I + THÉP CHỮ U + THÉP CHỮ C

* Thép U100*50*5; Thép U80*40*4; Thép U60*30*3.5 = 14.150.000 ( Đồng/Tấn )

* Thép U100*46*4.5; Thép U120*52*4.8 = 14.120.000 ( Đồng/Tấn )

* Thép U140*58*4.9; Thép U160*64*5 = 14.440.000 ( Đồng/Tấn )

* Thép U150*75*6.5; Thép U180*68*7; Thép U200*76*5.2 = 15.395.000 ( Đồng/Tấn )

* Thép U250*78*7; Thép U300*85*7; Thép U360*96*9 = 14.880.000 ( Đồng/Tấn )

* Thép I150*75*5; Thép I180*68*7; Thép I100*55*4.5 = 14.650.000 ( Đồng/Tấn )

* Thép I244*175*7; Thép I194*90*6*9; Thép I175*90*8 = 15.600.000 ( Đồng/Tấn )

* Thép I200*100*5.5*8; Thép I250*125*6*9 = 14.980.000 ( Đồng/Tấn )

* Thép I30x150x6,5x9; Thép I350*175*7*11 = 14.980.000 ( Đồng/Tấn )

* Thép I400*200*8*13; Thép 500*200*10*16 = 14.996.000 ( Đồng/Tấn )

* Thép H100*100*6*8; Thép H125*125*6*9 = 14.310.000 ( Đồng/Tấn )

* Thép H150*150*7*10;Thép H200*200*8*12 = 14.410.000 ( Đồng/Tấn )

* Thép H250*250*9*14; Thép 300*300*10*15 = 15.090.000 ( Đồng/Tấn )

* Thép H350*350*10*19; Thép H400*400*13*21 = 15.090.000 ( Đồng/Tấn )

E- THÉP XÀ GỒ CHỮ U + XÀ GỒ CHỮ C + THÉP CHỮ Z ( Đen + Mạ kẽm )

* Thép xà gồ U30; Xà gồ U60; Xà gồ U80 (1.8 đến 3ly ) = 14.650.000 ( Đồng/Tấn )

* Thép xà gồ U100*50; Xà gồ U120*50 ( 2 ly đến 5 ly ) = 14.650.000 ( Đồng/Tấn )

* Thép xà gồ U150*30; Xà gồ U160*50 ( 2 ly đến 5 ly ) = 14.650.000 ( Đồng/Tấn )

* Thép xà gồ U180*60; Xà gồ U200*50 ( 2 ly đến 5 ly ) = 14.650.000 ( Đồng/Tấn )

* Xà gồ mạ kẽm U100; Xà gồ mạ kẽm U120 ( Đến 5 ly ) = 16.500.000 ( Đồng/Tấn )

* Xà gồ mạ kẽm U140; U150; U180; U200 ( Đến 5 ly ) = 16.500.000 ( Đồng/Tấn )

* Xà gồ chữ C100*50*20; Xà gồ C120*50*20 ( Đến 5 ly ) = 14.750.000 ( Đồng/Tấn )

* Xà gồ chữ C180*60*20; Xà gồ C200*50*20 ( Đến 5 ly ) = 14.750.000 ( Đồng/Tấn )

* Xà gồ kẽm C100*50*15; Xà gồ kẽm C120*50*20 = 16.650.000 ( Đồng/Tấn )

* Xà gồ kẽm C140; Xà gồ kẽm C180, Xà gồ kẽm C200 = 16.650.000 ( Đồng/Tấn )

* Xà gồ mạ kẽm Z150 đến Z400 ( Dày từ 1.5 đến 2 ly ) = 21.390.300 ( Đồng/Tấn )

* Xà gồ mạ kẽm Z150 đến Z400 ( Dày từ 2.2 ly đến 4.5 ly ) = 21.890.000 ( Đồng/Tấn )

F- THÉP HỘP KẼM +THÉP ỐNG KẼM + THÉP HỘP ĐEN + ỐNG ĐEN

* Thép hộp 50*50; Thép hộp 100*100 ( từ 2 ly đến 4 ly ) = 15.980.000 ( Đồng/Tấn )

* Thép hộp 40*40; Thép hộp 30*30 ( Từ 2 ly đến 3ly ) = 15.980.000 ( Đồng/Tấn )

* Thép hộp 100*100; Thép hộp 50*50 ( từ 1 ly đến 1.8 ly ) = 16.470.000 ( Đồng/Tấn )

* Thép hộp 30*30; Thép hộp 40*40 (từ 1 ly đến 1.8 ly ) = 16.470.000 ( Đồng/Tấn )

* Thép hộp 50*100; Thép hộp 40*80 ( từ 2 ly đến 4 ly ) = 16.080.000 ( Đồng/Tấn )

* Thép hộp 80*40; Thép hộp 100*50 ( từ 1 đến 1.8 ly ) = 16.470.000 ( Đồng/Tấn )

* Hộp kẽm 50x50; Hộp kẽm 100x100 ( từ 2.2 ly đến 4.5 ly ) = 17.450.000( Đồng/Tấn )

* Hộp kẽm 50x100; Hộp kẽm 40x80 ( từ 1.2 ly đến 2 ly ) = 17.250.000 ( Đồng/Tấn )

* Hộp kẽm 20x40; 25*50; Hộp kẽm 30x60 ( Đến 2 ly ) = 17.250.000 ( Đồng/Tấn )

* Hộp kẽm 50x50; Hộp kẽm 100x100 ( từ 1.2 ly đến 2 ly ) = 17.250.000 ( Đồng/Tấn )

* Hộp kẽm 100x50; Hộp kẽm 80x40 ( Dày 2.2ly và 3.2 ly ) = 17.450.000 ( Đồng/Tấn )

* Thép hộp 100x150; 100x200; Hộp 200x200 ( Đến 4.5 ly ) = 17.280.000 ( Đồng/Tấn )

* Thép ống đen d32; Thép ống d50; ống d76 ( 1 đến 2 ly ) = 16.300.000 ( Đồng/Tấn )

* Thép ống d113; ống d141; ống d100; d168; d273 ( đến 5 ly ) = 16.690.000 ( Đồng/Tấn )

* Ống kẽm d32 đến d141 ( Dày từ 1 ly đến 2 ly ) = 17.280.000 ( Đồng/Tấn )

* Ống kẽm d60 đến d141 ( Dày từ 2.2 ly đến 4 ly ) = 20.880.000 ( Đồng/Tấn )

* Thép ống đúc d50; d60;d76; d90; d113; d141; d273 = 23.950.000 ( Đồng/Tấn )

* Phụ kiện thép ống: Tê + Co + Cút + Bích + Dắc co + Bulong = Liên hệ

G- THÉP TẤM + THÉP RAY + TÔN NHÁM + LƯỚI + TÔN MÁI + TIZEN

* Thép tấm dày 2 ly; Thép tấm dày 3 ly ( Khổ: 1.5mx6m ) = 14.520.000 ( Đồng/Tấn )

* Thép tấm dày 4 ly; Thép tấm dày 5 ly; Thép tấm dày 6 ly = 14.360.000 ( Đồng/Tấn )

* Thép tấm dày 8 ly; Tôn tấm dày 10 ly; Tôn tấm dày 12 ly = 14.360.000 ( Đồng/Tấn )

* Thép tấm dày 14 ly; Thép tấm dày 16 ly; Tôn tấm dày 18 ly = 14.360.000 ( Đồng/Tấn )

* Thép tấm dày 20 ly; Thép tấm dày 40 ly; 50 ly; 100 ly; 200 ly = 14.750.000 ( Đồng/Tấn )

* Thép nhám dày 2 ly; Tôn nhám dày 3 ly; Tôn nhám dày 5 ly = 14.220.000 ( Đồng/Tấn )

* Thép ray P20; Thép ray P32; Thép ray P38; Thép ray P43 = 15.550.000 ( Đồng/Tấn )

* Lưới mắt cáo 2 ly; Lưới mắt cáo 3 ly; Lưới mắt cáo 5 ly = 17.980.000( Đồng/Tấn )

* Tôn mạ màu 0,35 ly Công nghiệp + Dân dụng ( Khổ 1080 ) = 68.000 ( Đồng/m2)

* Tôn mạ màu 0.4 ly Công nghiệp + Dân dụng ( Khổ 1080 ) = 72.350 ( Đồng/m2)

* Tôn mạ màu 0,45 ly Công nghiệp + Dân dụng ( Khổ 1080 ) = 83.500 ( Đồng/m2)

* Tôn úp nóc mạ màu 0,3 ly ( Công nghiệp + Dân dụng ) = 37.000 ( Đồng/md)

* Tôn mát 3 lớp mạ màu 0,3 ly đến 0,45 ly = Liên hệ

* Tizen các loại + Tăng đơ giằng chịu lực từ d10 đến d20 = Liên hệ

* Bọ xà gồ chữ V; Bọ xà gồ chữ U ( Dày từ 1,5 ly đến 8 ly ) = Liên hệ

* Bulon + Đai ốc + Vòng đệm các loại; Vít nở các loại = Liên hệ

* Sơn tĩnh điện thép tấm, thép hình U + V + Tròn + Vuông = Liên hệ

* Mạ kẽm nhúng nóng thép chữ V + U + I + Tròn + Vuông = 6.250.000 ( Đồng/tấn )

Ghi chú:

* Bảng giá Bán buôn các loại thép cấp cho Dự án, cấp cho các Đại lý, cấp cho các Công trình có hiệu lưc từ Ngày 04/09/2018. Hết hiệu lực khi có quyết định giá mới.

* Báo giá trên chưa gồm thuế VAT và vận chuyển ( Có triết khấu cho từng đơn hàng ). Có xe vận chuyển hàng hóa đến kho và chân công trình bên mua.

* Có đầy đủ chứng chỉ chất lượng của nhà sản xuất, CO, CQ, của hàng hóa.

* Có đầy đủ hồ sơ năng lực của nhà phân phối, hồ sơ năng lực của nhà sản xuất.

* Nhận đơn hàng cắt theo quy cách: Thép xây dựng, thép tấm, thép hình ( V, U, I, H ). Gia công chi tiết: Bản mã, mặt bích, tăng đơ chịu lực. SơnMạ Kẽm nhúng nóng.

* Địa chỉ liên hệ: Mr.Việt ( PGĐ )

+ ĐT/FAX: 0280 3763 353. Di động: 0912 925 032 + 0168 454 6668 + 0904 099 863

+ E-Mail: [email protected] / FAX ( Công ty ): 0280 3763 353

Rất mong nhận được sự hợp tác của Quý khách hàng !

Ngày 03 tháng 09 năm 2018.

Ngày đăng: 01:32:04 04-09-2018     Lượt xem: 37        
Bảng quảng cáo

Top 30 tin liên quan mới nhất

Bảng quảng cáo
Bảng quảng cáo
Bảng quảng cáo
Bảng quảng cáo